Từ vựng tiếng Nhật về tòa án, sở cảnh sát, phạm tội

tu vung ve canh sat nhat ban

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan tới tội phạm, sở cảnh sát, về tòa án như, quyền im lặng tiếng nhật là gì? tạm giam tiếng nhật như nào, lời khai tiếng nhật là gì.. những từ vựng này ít sử dụng trong đời sống hàng ngày, lại là những từ khó nữa.

Dưới đây là những từ vựng tiếng Nhật hay sử dụng, hay nói ở sở cảnh sát bên Nhật Bản:

 

勾留(こうりゅう) – Tạm giam

逮捕(たいほ) – Bắt giữ

被疑者(ひぎしゃ) – Nghi phạm

被告人(ひこくにん) – Bị cáo

容疑(ようぎ) – Nghi ngờ phạm tội

容疑者(ようぎしゃ) – Nghi phạm

黙秘権(もくひけん) – Quyền im lặng

黙秘する(もくひする) – Giữ im lặng

供述(きょうじゅつ) – Lời khai

自供(じきょう) – Tự thú, nhận tội

調書(ちょうしょ) – Biên bản lấy lời khai

供述調書(きょうじゅつちょうしょ)- Biên bản lời khai

取調べ(とりしらべ) – Thẩm vấn

tu vung ve canh sat nhat ban

証拠(しょうこ) – Chứng cứ

証言(しょうげん) – Lời chứng

否認(ひにん) – Phủ nhận cáo buộc

認める(みとめる) – Thừa nhận

弁解(べんかい) – Trình bày, biện minh

接見(せっけん) – Gặp luật sư

接見禁止(せっけんきんし)- Cấm gặp người ngoài

保釈(ほしゃく) – Bảo lãnh tại ngoại

保釈請求(ほしゃくせいきゅう)- Đơn xin bảo lãnh

起訴(きそ) – Truy tố

不起訴(ふきそ) – Không truy tố

処分保留(しょぶんほりゅう)- Chưa quyết định xử lý

刑事事件(けいじじけん) – Vụ án hình sự

示談(じだん) – Hòa giải, bồi thường ngoài tòa

示談金(じだんきん) – Tiền bồi thường hòa giải

被害者(ひがいしゃ) – Bị hại

被害届(ひがいとどけ) – Đơn trình báo của bị hại

被害弁償(ひがいべんしょう)- Bồi thường thiệt hại

前科(ぜんか) – Tiền án

前歴(ぜんれき) – Tiền sự

執行猶予(しっこうゆうよ)- Án treo

実刑(じっけい) – Án tù giam

刑期(けいき) – Thời hạn chấp hành án

没収(ぼっしゅう) – Tịch thu

押収(おうしゅう) – Thu giữ

差し押さえ(さしおさえ) – Kê biên

 

Chúc các bạn làm việc, học tập tốt ở Nhật Bản.

About vietoionline.com

Biographical Info

View all posts by vietoionline.com →